字義Nghĩa
nhắn nhủ, khuyên canmáy dịch
JiànGIÁN
- 1.họ [Jian4]
jiànGIÁN
- 1.khuyên can
- 2.khuyên răn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谏 (形声。从言,柬声。本义直言规劝) 同本义 谏,证也。--《说文》 谏者,正也。--《楚辞·七谏序》 谏,犹正也。以道正人行。--周礼·司谏》注 掌谏五恶。--《周礼·保氏》。注以礼义正之。” 三谏不从。--《公羊传·庄公二十四年》 宫之奇之为人也,懦而不能强谏。--《左传·僖公二年》 保氏常谏王恶。--《周礼·地官》 大臣强谏。--《战国策·赵策》 扶苏以数谏。--《史记·陈涉世家》 忠谏之路。--诸葛亮《出师表》 不为拒谏。--宋·王安石《游褒禅山记》 又如谏阻纳质( 谏jiàn〈古〉规劝君主、尊长或朋友,使其改正错误或过失进~。力~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 柬 [jiǎn] chỉ âm.
Nói
組詞Từ chứa chữ này
- 谏征phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt
- 谏书sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)
- 谏正xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
- 谏言lời khuyên
- 谏诤xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
- 劝谏khuyên can
- 几谏khuyên răn một cách khéo léo
- 泣谏khuyên nhủ cấp trên trong nước mắt, thể hiện sự chân thành tuyệt đối
- 直谏khuyên can thẳng thắn
- 苦谏khuyên nhủ hết lời
- 规谏can gián