學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
幾諫
幾諫
giản thể:
几谏
jī
jiàn
[ㄐㄧ ㄐㄧㄢˋ]
CƠ GIÁN
1.
khuyên răn một cách khéo léo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
幾
jǐ
bao nhiêu
幾乎
jīhū
hầu như; gần như; hầu hết
寥寥無幾
liáoliáowújǐ
chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
幾率
jīlǜ
xác suất
茶几
chájī
bàn nhỏ
曾幾何時
céngjǐhéshí
mới đây không lâu
几
jī
bàn nhỏ
幾
jī
gần như
逐字解
Từng chữ trong từ
幾
kỷ, cơ, ky
bao nhiêu? bao nhiêu lượng?
諫
gián
nhắc nhở, phê bình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
㚻姦
jījiān
biến thể của 雞奸|鸡奸[ji1 jian1]
基建
jījiàn
công trình xây dựng cơ bản
己見
jǐjiàn
quan điểm của riêng mình
擊劍
jījiàn
môn đấu kiếm
機件
jījiàn
linh kiện (cơ khí)
積漸
jījiàn
dần dần
記憶技巧
Mẹo nhớ
幾
KỈ (幾) – mấy?: Hai sợi tơ nhỏ xíu (幺幺) treo trước mắt lính canh (戍) — nhỏ quá đếm không nổi: 'MẤY sợi vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
几谏 nghĩa là gì? · Kaori Dict