學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mua – mua, thuêmáy dịch

gòuCẤU

  1. 1.mua
  2. 2.mua sắm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

购 (形声。从贝。从贝”,表示与财物有关。本义悬赏征求) 同本义 购,以财有所求也。--《说文》 购,偿也。--《广雅·释言》 吾闻汉购我头千金,邑万户,吾为若德。--《史记·项羽本纪》 穷饿无聊,追购又急,天高地迥,号呼靡及。--宋·文天祥《指南录后序》 又如购求(设置奖金以捉捕犯人);购问(悬赏征询);购募(悬赏募求);购悬(悬赏缉拿) 原指用重金收买,后泛指买 帝方博购王羲之贴。--《旧唐书·褚遂良传》 予购三百盆,皆病者,无一完者。--清·龚自珍《病梅馆记》 又如购求(寻求 购(購)gòu买~买。~飞机。统~统销。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (bối) chỉ nghĩa, [gōu] chỉ âm.

tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 购 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict