例句Câu ví dụ
- 1
我想立刻學會如何使用新購置的數碼相機。
wǒ xiǎng lìkè xuéhuì rúhé shǐyòng xīn gòuzhì de shùmǎxiàngjī。
Tôi muốn học ngay cách sử dụng máy ảnh kỹ thuật số mới mua.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 購CẤU (購) – mua sắm: Đem tiền (貝) đi lắp ghép (冓) giỏ hàng — MUA gom đủ thứ, thu CẤU, shopping 'gòu' đã tay.
