字義Nghĩa
một dây tiềnmáy dịch
guànQUÁN
- 1.xuyên qua
- 2.đi qua
- 3.được xâu lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贯 (会意。从毌,从贝(表示与钱财有关)。毌”是贯穿之贯,象穿物之形。本义穿钱的绳子) 同本义 贯,钱贝之贯也。--《说文》 都内之钱,贯朽而不可挍。--《汉书》 厨有臭败肉,库有贯朽钱。--唐·白居易《伤宅》 反尔如贯。--《诗·小雅·何人斯》 又如贯朽(串钱的绳子朽断,形容积钱多而经久不用) 旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯 着落店主人家追要原典身钱三千贯。--《水浒》 又如贯百(贯伯。一贯钱,一些钱。百一百文钱);钱串一贯(一千文钱);万贯家私 事情,事例 贯guàn ⒈〈古〉穿钱的绳索,即钱串。〈引〉用绳索穿钱(方孔钱),一千个(文)为一贯。 ⒉穿,穿连~穿。~串。连~。〈引〉通,连通~通。学~古今。融会~通。 ⒊原籍,出生地籍~。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
guan — tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 贯彻thực hiện
- 贯穿chạy xuyên qua
- 贯通kết nối
- 贯串xuyên qua
- 贯时nghiên cứu theo thời gian
- 贯气truyền ảnh hưởng có lợi
- 贯注tập trung vào; chú ý hoàn toàn
- 贯连kết nối
- 贯彻始终làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
- 一贯nhất quán
- 全神贯注tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ)
- 连贯kết nối (các yếu tố khác biệt)
- 融会贯通nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
- 鱼贯từng người một
- 条贯trình bày mạch lạc