學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貫連
貫連
giản thể:
贯连
guàn
lián
[ㄍㄨㄢˋ ㄌㄧㄢˊ]
QUÁN LIÊN
1.
kết nối
2.
liên kết
3.
gắn kết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
連
lián
liên kết
連續
liánxù
liên tục
連忙
liánmáng
ngay lập tức
連續劇
liánxùjù
phim truyền hình nhiều tập
連接
liánjiē
liên kết; nối; kết nối
接連
jiēlián
liên tục
一貫
yīguàn
nhất quán
一連串
yīliánchuàn
một loạt
逐字解
Từng chữ trong từ
貫
quán, quan
một dây tiền gồm 1000 đồng
連
liên
nối, liên kết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
關聯
guānlián
có liên quan; được kết nối
關連
guānlián
biến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]
記憶技巧
Mẹo nhớ
連
LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
贯连 nghĩa là gì? · Kaori Dict