- 1.có liên quan; được kết nối
- 2.mối quan hệ; sự kết nối

例句Câu ví dụ
- 1
兩件事有關聯。
liǎng jiàn shì yǒu guān lián
Hai việc này có liên quan
- 2
這兩件事有關聯。
zhè liǎng jiàn shì yǒu guān lián
Hai việc này có liên quan
- 3
這兩件事沒有關聯。
zhè liǎng jiàn shì méi yǒu guān lián
Hai việc này không liên quan
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 關QUAN (關) – đóng/cửa ải: Cánh cổng (門) bị chằng chịt dây tơ (幺幺) cài then — cửa ẢI đã ĐÓNG, QUAN không cho qua.