字義Nghĩa
thuếmáy dịch
fùPHÚ
- 1.bài thơ phú
- 2.sự đánh thuế
- 3.ban cho
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赋 (形声。从贝,武声。从贝”,表示与财物有关。本义征收) 同本义 赋,敛也。--《说文》 赋,税也。--《广雅》 厥赋惟上上错。--《书·禹贡》。传谓土地所生,以供天子。” 七赋之所养。--《法言·问道》 而令贡赋。--《小司徒》。注谓出车徒给徭役也。” 太医以王命聚之,岁赋其二。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如赋银(征收税银);赋粟(征收田赋);赋里(征收商业税);赋币(征收财物) 缴纳赋税 讼者平,赋者均。--唐·柳宗元《送薛存义序》 又如赋金(交纳税款) 给予;授予 赋 fù ⒈赋税。旧时指田地税,各种捐税田~。薄~敛,则民富矣(薄减轻。敛征收)。 ⒉授予,给予~于。 ⒊一种文体,有韵,介于诗和散文之间诗词歌~。《风~》。《赤壁~》。 ⒋念诗或作诗临清流而~诗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa, 武 [wǔ] chỉ âm.
Tiền bạc; dùng để tuyển binh; võ cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 赋予giao phó
- 赋税thuế
- 赋值sự gán giá trị
- 赋能kích hoạt
- 赋与biến thể của 賦予|赋予[fu4 yu3]
- 赋诗làm thơ
- 赋闲ở nhà không làm gì
- 赋形剂chất phụ liệu
- 赋格曲bài fuga (từ mượn)
- 天赋tài năng
- 田赋thuế đất
- 秉赋biến thể của 稟賦|禀赋[bing3 fu4]
- 税赋nghĩa vụ thuế
- 禀赋năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
- 蠲赋miễn thuế