學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賦閒
賦閒
giản thể:
赋闲
fù
xián
[ㄈㄨˋ ㄒㄧㄢˊ]
PHÚ NHÀN
1.
ở nhà không làm gì
2.
đã từ chức
3.
thất nghiệp
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
bị sa thải
5.
đang nghỉ phép
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
休閒
xiūxián
giải trí
閒
xián
nhàn rỗi
天賦
tiānfù
tài năng
賦予
fùyǔ
giao phó
悠閒
yōuxián
nhàn nhã
說閒話
shuōxiánhuà
tán gẫu
閒聊
xiánliáo
tán gẫu
空閒
kòngxián
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
逐字解
Từng chữ trong từ
賦
phú
thuế
閒
nhàn, gian, gián
thoải mái
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
浮現
fúxiàn
xuất hiện trước mắt
付現
fùxiàn
trả bằng tiền mặt
伏線
fúxiàn
dự báo trước (biện pháp văn học)
富縣
Fùxiàn
huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
復現
fùxiàn
tái hiện
複線
fùxiàn
đường ray kép (ví dụ: đường sắt)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
赋闲 nghĩa là gì? · Kaori Dict