字義Nghĩa
trao tặngmáy dịch
cìTỨ
- 1.hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
- 2.(văn học) quà tặng; ân huệ
- 3.phiên âm Đài Loan [si4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赐 (形声。从贝,易声。从贝”,表示与钱财有关。本义赏赐) 给予;上给予下 赐,予也。--《说文》 上予下曰赐。--《正字通》 长者赐,少者贱者不敢辞。--《礼记·曲礼》 策勋十二转,赏赐百千强。--《乐府诗集·木兰诗》 大王及宗室所赐币帛,尽以与军吏、士大夫。--刘向《列女传·赵将括母》 若从君惠而免之,三年将拜君赐。--《左传》 又如赐光(赏脸,赏光);赐环(将放逐之臣赦罪召还);赐第(皇上敕建的府第);赐田(君主所赐予的田地);赐官(赐予设置家臣以治家邑的权力) 请给 赐 cì ①赐予。~敬辞。指所受的礼物辱承厚~,受之有愧。 【赐教】敬辞。给予指教承蒙~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa, 易 [yì] chỉ âm.
Tử — tiền
組詞Từ chứa chữ này
- 赐教
- 赐予ban cho; tặng
- 赐姓
- 赐死
- 赐福ban phước
- 赐给ban cho; tặng
- 赐与biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]
- 赐鉴
- 赐顾vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)
- 赐爵賜爵 — trao phong tước quý
- 恩赐ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
- 赏赐ban thưởng
- 厚赐ban thưởng hậu hĩnh
- 天赐ban cho bởi trời
- 御赐được hoàng đế ban tặng
- 钦赐