學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賜姓
賜姓
giản thể:
赐姓
cì
xìng
[ㄘˋ ㄒㄧㄥˋ]
TỨ TÍNH
1.
(hoàng đế) ban họ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
姓
xìng
họ; họ tên
姓名
xìngmíng
họ và tên; tên đầy đủ
老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường
姓氏
xìngshì
họ
恩賜
ēncì
ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
賜
cì
hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
賜教
cìjiào
(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
貴姓
guìxìng
quý danh là gì?
逐字解
Từng chữ trong từ
賜
tứ
cho, ban ơn, bổ nhiệm
姓
tính
họ, họ tộc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
磁性
cíxìng
từ tính
詞形
cíxíng
hình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ)
詞性
cíxìng
loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.)
辭行
cíxíng
nói lời tạm biệt
雌性
cíxìng
giống cái
此行
cǐxíng
Cuộc hành trình này
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
赐姓 nghĩa là gì? · Kaori Dict