學華語Kaori Dict

賜與

giản thể: 赐与

ㄘˋ ㄩˇ

TỨ DỮ

  1. 1.biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們在出生的時候所沒有的東西,我們在長大的時候所需要的東西,全都要由教育賜與我們。

    wǒmen zài chūshēng de shíhou suǒ méiyǒu de dōngxi, wǒmen zài zhǎngdà de shíhou suǒxū yào de dōngxi, quándōu yào yóu jiàoyù cìyǔ wǒmen。

    Những thứ mà chúng ta không có từ lúc sinh ra và những thứ mà chúng ta cần khi lớn lên đều được giáo dục trao tặng cho chúng ta

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赐与 nghĩa là gì? · Kaori Dict