學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sáng, rực rỡ, sáng rựcmáy dịch

HÁCH

  1. 1.họ [He4]

HÁCH

  1. 1.đầy uy lực
  2. 2.viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

赫〈形〉 (会意。从二赤。火赤。本义泛指赤色) 红如火烧。亦泛指火红色 赫,火赤貌。--《说文》 赫如渥赭。--《诗·邶风·简兮》 如赫日(红日);赫赤(深红;火红);赫赤赤(谓赤红如火);赫煌(赤色光明的样子) 显耀 以赫厥灵。--《诗·大雅·生民》 又如赫奕(显耀盛大的样子);赫剌剌(威武显赫的样子);赫耀(显赫) 显盛 赫赫楚国,而君临之。--《国语·楚语》 又如赫奕(光彩灿烂的样子);赫奕(显著盛大的样子);赫张(声势盛大的样子) 炎热炽盛 赫hè ⒈火红色~如渥(浓厚)赭(红褐色)。 ⒉显著,显耀,盛大显~。辉~。~ ~有名。 ⒊发怒的样子~如雷霆。~ ~震怒。 ⒋ ⒌ 赫xì 1.见"赫蹏"。 赫xià 1.吓唬;使害怕。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Mặt đỏ bừng; đỏ rực; lửa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 赫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict