字義Nghĩa
đi, bước lênmáy dịch
nièNIẾP
- 1.đi nhón chân
- 2.đi nhẹ nhàng
- 3.dẫm (lên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蹑 (形声。从足,聂声。本义踩踏,有意识地踩踏) 同本义 蹑,蹈也。--《说文》 康子履魏桓子,蹑其踵。--《战国策·秦策》 张良、陈平蹑汉王足。--《史记·淮阴侯列传》 蹑屐登崖。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 农夫蹑丝履。--宋·司马光《训俭示康》 足下蹑丝履。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又 蹑履相逢迎。 又如蹑冻(踏着未融化的冰雪行路);蹑球(踩球);蹑蹬(踩踏石级);蹑级(顺着台阶逐级上下) 登 世胄蹑高,英俊沉下僚。--左思《咏史》 又如飞空蹑壁;蹑级(逐级提拔);蹑空(旧谓得 蹑(躡)niè ⒈踩,踏上~其足。~高位。~足其间(参加进去)。 ⒉跟踪,追随追~。~踪。 ⒊动作很轻的样子,也作"捏"~手~脚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 聂 [niè] chỉ âm.
đi bộ; chân; đi nhẹ nhàng;聂 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蹑手蹑脚đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)
- 蹑履đi giày
- 蹑机máy dệt lụa có bàn đạp chân
- 蹑登đi lên
- 蹑脚đi rón rén để không gây tiếng động
- 蹑足đi nhón gót
- 蹑跟giày quá rộng hoặc quá chật so với chân
- 蹑迹theo dấu ai
- 蹑蹀đi từng bước nhỏ
- 蹑踪theo sau ai (văn viết)
- 追蹑theo dấu
- 阔蹑sải bước (văn viết)
- 蹑悄悄nhẹ nhàng
- 蹑脚根biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]
- 蹑脚跟đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
- 蹑着脚đi nhón gót