字義Nghĩa
xe ngựa, xe lọngmáy dịch
yúDƯ
- 1.(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1])
- 2.(văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ
- 3.(văn chương) xe ngựa
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chiếc xe kéo đeo trên vai; xe kéo
組詞Từ chứa chữ này
- 輿論dư luận
- 輿地đất đai
- 輿情dư luận xã hội
- 輿論界giới truyền thông
- 輿論調查thăm dò ý kiến
- 堪輿thuật phong thủy
- 平輿huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 權輿nảy mầm
- 神輿mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)
- 竹輿xe làm bằng tre
- 平輿縣huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam