字義Nghĩa
tranh luận, tranh cãi, tranh biện, thảo luậnmáy dịch
biànBIỆN
- 1.tranh luận
- 2.biện luận
- 3.cãi nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
辯sè 1.古代车旁用皮革交错结成的障蔽物。 2.涩,气结不畅。参见"辯舌"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
辩 — cuộc tranh luận dữ dội辛 bằng lời nói言
組詞Từ chứa chữ này
- 辯論tranh luận
- 辯護nói để bảo vệ
- 辯解giải thích
- 辯證điều tra
- 辯駁tranh cãi
- 辯稱tranh luận (rằng)
- 辯別biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]
- 辯士người hùng biện
- 辯才tài hùng biện
- 辯方
- 答辯trả lời (một cáo buộc)
- 爭辯tranh cãi
- 伏辯biến thể của 服辯|服辩[fu2 bian4]
- 分辯giải thích sự việc
- 剖辯phân tích
- 善辯lưu loát