- 1.trả lời (một cáo buộc)
- 2.bảo vệ luận án

例句Câu ví dụ
- 1
你在準備論文答辯嗎?
nǐ zài zhǔnbèi lùnwén dábiàn ma?
Anh đang chuẩn bị bài luận để bảo vệ luận văn chứ?
- 2
湯姆沒有通過論文答辯。
Tāngmǔ méiyǒu tōngguò lùnwén dábiàn。
Tom không qua được luận văn
- 3
下個月就要進行碩士論文答辯了。
xiàgèyuè jiùyào jìnxíng shuòshì lùnwén dábiàn le。
Tháng sau sẽ tiến hành bảo vệ luận văn thạc sĩ.