學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhục nhã, chê bai, mắng mỏmáy dịch

NHỤC

  1. 1.nhục
  2. 2.ô nhục
  3. 3.xúc phạm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

辱 (会意。甲骨文字形,是辰”下加脚(止)或加手(又,寸)的形象。①本义耕作。辰”是蜃”的本字,古代以蜃为农具进行耕作。这个意义后来写作耨”(遮??))。②引申 义耻辱) 同引申义 辱,耻也。--《说文》 恭近于礼,远耻辱也。--《论语·学而》 心旷神怡,宠辱皆忘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 衣食足而知荣辱。--《史记·货殖列传序》 又如奇耻大辱;荣辱;羞辱;忍辱负重;蒙受屈膝之辱;辱害(耻辱和损害);辱残(受耻辱和残害) 辱 使…受辱;侮辱 南辱于楚,寡人耻之。--《孟子·梁惠王上》 使于 辱rǔ ⒈羞耻耻~。奇耻大~。 ⒉使人丢脸~没。~命。侮~。屈~。不可~。 ⒊谦词~承。~蒙。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 辱 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict