羞辱
xiūrǔ
[ㄒㄧㄡ ㄖㄨˇ]
TU NHỤC
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
我不是想要羞辱你。
wǒ bùshì xiǎngyào xiūrǔ nǐ。
Tôi không phải muốn làm nhục bạn
- 2
我知道我錯了,但你也不用一直當我面羞辱我啊。
wǒ zhīdào wǒ cuò le, dàn nǐ yě bùyòng yīzhí dāng wǒ miàn xiūrǔ wǒ a。
Tôi biết mình đã sai, nhưng cũng không cần phải luôn luôn sỉ nhục tôi trước mặt.
- 3
羞辱鄰居就是羞辱自己。
xiūrǔ línjū jiùshì xiūrǔ zìjǐ。
Xúc phạm hàng xóm chính là xúc phạm bản thân