例句Câu ví dụ
- 1
他不因貧窮而感到羞愧。
tā bù yīn pínqióng ér gǎndào xiūkuì。
Anh ấy không xấu hổ vì nghèo
- 2
我對自己的行為感到羞愧。
wǒ duì zìjǐ de xíngwéi gǎndào xiūkuì。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình
他不因貧窮而感到羞愧。
tā bù yīn pínqióng ér gǎndào xiūkuì。
Anh ấy không xấu hổ vì nghèo
我對自己的行為感到羞愧。
wǒ duì zìjǐ de xíngwéi gǎndào xiūkuì。
Tôi cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình