不愧
bùkuì
[ㄅㄨˋ ㄎㄨㄟˋ]
BẤT QUÝ
TOCFL 7
- 1.xứng đáng
- 2.đáng được gọi
- 3.chứng tỏ mình là

例句Câu ví dụ
- 1
不愧是你!
bùkuì shì nǐ!
Không hổ là ngươi!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.