愧疚
kuìjiù
[ㄎㄨㄟˋ ㄐㄧㄡˋ]
QUÝ CỨU
TOCFL 7
- 1.cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆非常愧疚。
Tāngmǔ fēicháng kuìjiù。
Tom cảm thấy rất hối hận
- 2
湯姆感到非常愧疚。
Tāngmǔ gǎndào fēicháng kuìjiù。
Tom cảm thấy rất hối hận
- 3
瑪麗為她做的事感到非常愧疚。
Mǎlì wèi tā zuò de shì gǎndào fēicháng kuìjiù。
Mary cảm thấy rất hối hận vì những điều cô đã làm.