學華語Kaori Dict

jiù

ㄐㄧㄡˋ

CỨU

  1. 1.bệnh mãn tính
  2. 2.cảm giác tội lỗi
  3. 3.hối hận

例句Câu ví dụ

  • 1

    你感覺內疚嗎 ?

    nǐ gǎnjué nèijiù ma ?

    Anh có cảm thấy hối hận không?

  • 2

    他的內疚感減少了。

    tā de nèijiù gǎn jiǎnshǎo le。

    Cảm giác ân hận của anh giảm đi

  • 3

    她隱約地有一種的內疚感。

    tā yǐnyuē de yǒu yīzhǒng de nèijiù gǎn。

    Cô ấy có cảm giác tội lỗi mơ hồ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疚 nghĩa là gì? · Kaori Dict