
例句Câu ví dụ
- 1
問心無愧是一個非常柔軟的枕頭。
wènxīnwúkuì shì yīge fēicháng róuruǎn de zhěntou。
Hỏi tâm vô khuất là một chiếc gối rất mềm.
- 2
並非有錢就是快樂,問心無愧心最安。
bìngfēi yǒuqián jiùshì kuàilè, wènxīnwúkuì xīn zuì ān。
Không phải giàu có là hạnh phúc, lòng không hổ thẹn mới là an yên nhất