例句Câu ví dụ
- 1
她為自己孩子的行為感到羞恥。
tā wèi zìjǐ háizi de xíngwéi gǎndào xiūchǐ。
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì hành vi của con cái mình
- 2
提問對他來說是很羞恥的事。
tíwèn duì tā lái shuō shì hěn xiūchǐ de shì。
Việc hỏi问题是 điều mà anh ấy cảm thấy xấu hổ
- 3
她為自己所做的事感到羞恥。
tā wèi zìjǐ suǒ zuò de shì gǎndào xiūchǐ。
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì những điều mình đã làm
