字義Nghĩa
lặp lạimáy dịch
diéĐIỆT
- 1.luân phiên
- 2.lặp đi lặp lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迭 (形声。从辵,失声。本义交替,轮流) 同本义 迭,更递也。--《说文》 迭,更也。--《尔雅》 迭用柔刚。--《易·说卦》 胡迭而微。--《诗·邶风·日月》 迭相为经。--《礼记·乐记》 弟兄迭为君。--《公羊传·襄公二十九》 四时迭起。--《庄子·天运》 又如迭为宾主;迭变(交替变化);迭宿(轮流值宿);迭进(轮番进言) 停止 两个在阵前叫苦不迭。--《水浒传》 又如忙不迭;迭不的(迭不得。来不及) 同叠”。堆积;重迭 迭 dié ①交换;轮流更~。 ②屡次~次会商。 ③及忙不~。 【迭次】多次。 迭yì 1.侵犯,袭击。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 失 [shī] chỉ âm.
lặp lại — đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 迭起liên tục phát sinh
- 迭代
- 迭部huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
- 迭部縣huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
- 更迭thay phiên
- 不迭không thể đối phó
- 複迭biến thể của 複疊|复叠[fu4 die2]
- 覆迭biến thể của 覆疊|覆叠[fu4 die2]
- 重迭biến thể của 重疊|重叠[chong2 die2]
- 三迭紀kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)