學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
三迭紀
三迭紀
giản thể:
三迭纪
Sān
dié
jì
[ㄙㄢ ㄉㄧㄝˊ ㄐㄧˋ]
TAM ĐIỆT KỶ
1.
kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)
2.
cũng viết 三疊紀|三叠纪
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
三
sān
ba
年紀
niánjì
tuổi
紀錄
jìlù
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
世紀
shìjì
thế kỷ
紀念
jìniàn
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của
再三
zàisān
hết lần này đến lần khác
紀律
jìlǜ
kỷ luật
三明治
sānmíngzhì
bánh sandwich (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
三
tam
ba
迭
điệt, dật
lặp lại
紀
kỷ, kỉ
ghi chép, sử sách, biên niên sử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
三疊紀
Sāndiéjì
kỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)
記憶技巧
Mẹo nhớ
三
TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
三迭紀 nghĩa là gì? · Kaori Dict