字義Nghĩa
xa xôi, cách xa, hẻo lánhmáy dịch
yáoDAO
- 1.(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
遥 (形声。从辵 同本义 遥,远也。--《广雅》 遥,远也。梁楚曰遥。--《方言六》 遥遥,远也。--《广雅》 倚沼畦瀛兮遥望博。--《楚辞·招魂》。注遥,远也。” 可登而路遥。--《徐霞客游记·游黄山记》 遥闻深巷中犬吠。--《虞初新志·秋声诗自序》 遥闻汝哭声。--清·林觉民《与妻书》 遥语应元。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如遥天(远天);遥祭(向着远方而祭祀);遥领(间接治理,由远处控制监督);遥遥华胄(指远古时候的名门后裔);遥心(心向远方);遥目(远望);遥仰(对远地的人表示敬仰) 时间长 遥yáo远,长~远。~想。~控。~夜。路~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 遥远xa xôi; hẻo lánh
- 遥控quản lý hoạt động từ xa
- 遥不可及không thể đạt được
- 遥想nhớ về (quá khứ hoặc tương lai xa)
- 遥感viễn thám
- 遥望nhìn vào phía xa
- 遥测đo từ xa
- 遥观nhìn vào phía xa
- 遥遥xa xôi
- 遥祝遙祝 — chúc phúc từ xa
- 逍遥tự do và không bị ràng buộc
- 平遥huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 平遥县huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
- 遥控器điều khiển từ xa
- 遥控车xe điều khiển từ xa
- 平遥县Pingyao, huyện thuộc thành phố Jinzhong, tỉnh Sơn Tây