字義Nghĩa
họmáy dịch
DèngĐẶNG
- 1.họ [Deng4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邓 古国名 邓,曼姓之国。今属南阳。从邑,登声。--《说文》 在今河南省邓县。公元前678年为楚所灭 邓侯吾离来朝。--《春秋·桓公七年》 申吕应邓。--《国语·郑语》 袭楚至邓。--《史记·屈原贾生列传》 古地名 春秋蔡地,后属楚。在今河南省郾城县东南 蔡侯郑伯会于邓。--《春秋·桓公二年》 春秋鲁地。在今山东省汶河以南、运河以北地区(清兖州府境) 战国楚地,秦置邓县,是故邓侯国。在今湖北省襄樊市北 战国魏邑,在今河南省孟县西南 姓(邓通西汉人, 邓 dèng姓。 【邓肯】(1878-1927)美国女舞蹈家,现代舞派创始人。所创立的自由舞蹈与古典芭蕾舞相对立,动作自然,形式自由。主要作品有舞蹈《马赛曲》、贝多芬的《第七交响曲 》、柴可夫斯基的《斯拉夫进行曲》、门德尔松的《春》。著有自传《我的生平》。 【邓世昌】(1849-1894)清末海军将领。字正卿。广东番禹(今广州)人。福州船政学堂毕业后,任北洋舰队总兵兼致远号巡洋舰管带。1894年9月17日中日黄海战中,英 勇抗敌,最后弹尽舰伤,遂驾舰撞击敌舰,不幸中敌鱼雷,与全舰官兵一起壮烈牺牲。 【邓拓】(1912-1966)现代新闻工作者、学者。原名子建,笔名马南邨、向阳生等。福建闽侯人。1930年加入中国共产党。抗战时期任《抗敌报》社长兼总编辑及新华社晋察 冀总分社社长。建国后,任《人民日报》社社长兼总编辑、北京市委书记等。著有杂文集《燕山夜话》,文笔犀利,切中时弊,融思想性、知识性、趣味性为一体,深受读者欢 迎。'文革'中被迫害致死。 【邓演达】(1895-1931)中国国民党左派人士。字择生。广东惠阳人。保定军官学校毕业。曾参加讨伐陈炯明的战役◇任黄埔军校教育长。反对蒋、汪背叛革命,1931年11 月29日在南京被蒋介石秘密杀害。 【邓中夏】(1894-1933)中国无产阶级革命家,早期工人运动领导人之一。字仲澥〓南宜章人。1920年在北京参加共产主义小组。1922年任中国劳动组合书记部主任。曾多 次领导工人大罢工。1933年5月被捕,9月在南京被国民党反动派杀害。遗著有《中国职工运动简史》。 【邓子龙】(-1598)明朝将领。字武桥。江西丰城人。官至副总兵。1598年(明万历二十六)明军援朝抗倭时,偕朝鲜统治使李舜臣督领水军为先锋,拦击倭军于朝鲜釜山南 海,后因舟中火起,为倭军所乘,遂战死。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Địa danh
組詞Từ chứa chữ này
- 邓加Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
- 邓州Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 邓拓Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa
- 邓析Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
- 邓迪Dundee, Scotland
- 邓通Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
- 邓世昌Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
- 邓亚萍Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
- 邓亮洪Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
- 邓小平Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"
- 毛邓三Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4 Dai4 biao3])
- 邓州市Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 邓颖超Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
- 邓紫棋G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
- 邓丽君Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
- 邓州市Dengzhou, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Nanyang [Nan2 yang2 Shi4], tỉnh Hà Nam