學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鄧拓
鄧拓
giản thể:
邓拓
Dèng
Tuò
[ㄉㄥˋ ㄊㄨㄛˋ]
ĐẶNG THÁC
1.
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa
2.
viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
開拓
kāituò
khai phá đất mới (cho nông nghiệp)
拓展
tuòzhǎn
mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
拓寬
tuòkuān
mở rộng
拓
Tuò
họ [Tuo4]
拓
tà
dập tranh (ví dụ: từ một bia ký)
拓
tuò
mở rộng
鄧
Dèng
họ [Deng4]
力拓
LìTuò
Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc)
逐字解
Từng chữ trong từ
鄧
đặng
một huyện ở Hà Nam
拓
tháp, thác
mở rộng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
邓拓 nghĩa là gì? · Kaori Dict