字義Nghĩa
mở rộngmáy dịch
TuòTHÁC
- 1.họ [Tuo4]
tàTHÁP
- 1.dập tranh (ví dụ: từ một bia ký)
tuòTHÁC
- 1.mở rộng
- 2.đẩy vật gì bằng tay
- 3.phát triển
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拓〈动〉 ta 拓印 墨,显出文字图像来 其相承传拓之本,犹在秘府。--《隋书·经籍志》 又如拓工(拓印的工艺);拓手(摹印石碑上文字、图画的技艺);拓本(拓片装订成的本子);拓印(摹印石碑或器物上的文字、图画);拓墨(拓取用的墨) 以纸片依样制作 新拓来的鞋样子的鞋,刚刚上脚。--丁玲《母亲》 贴 就是前日被瘟官打的棒疮,在暗地狱里讨个烂膏药拓了。--清·张南庄 拓(搨)tà ⒈将碑刻、古器物等上面的文字、图像,摹印在纸上~本。 拓、 ⒉魄tuò ⒈开辟,扩充~荒。开~。 ⒉ ⒖ ⒗"。 拓zhí 1.同"摭"。拾取;折取。 2.犹这。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拓展mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
- 拓寬mở rộng
- 拓印dập đá (để sao chép bia ký)
- 拓拔một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534)
- 拓撲tô pô của mạng lưới (tin học)
- 拓本bản dập của văn khắc
- 拓片bản dập từ bia đá
- 拓荒khai hoang (cho nông nghiệp)
- 拓跋một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534)
- 拓展塢
- 開拓khai phá đất mới (cho nông nghiệp)
- 力拓Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc)
- 落拓sa cơ lỡ vận
- 鄧拓Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa
- 拓撲學tô pô (toán học)
- 拓荒者người tiên phong