學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mở rộngmáy dịch

TuòTHÁC

  1. 1.họ [Tuo4]

THÁP

  1. 1.dập tranh (ví dụ: từ một bia ký)

tuòTHÁC

  1. 1.mở rộng
  2. 2.đẩy vật gì bằng tay
  3. 3.phát triển
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

拓〈动〉 ta 拓印 墨,显出文字图像来 其相承传拓之本,犹在秘府。--《隋书·经籍志》 又如拓工(拓印的工艺);拓手(摹印石碑上文字、图画的技艺);拓本(拓片装订成的本子);拓印(摹印石碑或器物上的文字、图画);拓墨(拓取用的墨) 以纸片依样制作 新拓来的鞋样子的鞋,刚刚上脚。--丁玲《母亲》 贴 就是前日被瘟官打的棒疮,在暗地狱里讨个烂膏药拓了。--清·张南庄 拓(搨)tà ⒈将碑刻、古器物等上面的文字、图像,摹印在纸上~本。 拓、 ⒉魄tuò ⒈开辟,扩充~荒。开~。 ⒉ ⒖ ⒗"。 拓zhí 1.同"摭"。拾取;折取。 2.犹这。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 拓 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict