學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拓拔
拓拔
Tuò
bá
[ㄊㄨㄛˋ ㄅㄚˊ]
THÁC BẠT
1.
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534)
2.
cũng viết 拓跋
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拔
bá
nhổ lên
選拔
xuǎnbá
tuyển chọn người xuất sắc nhất
開拓
kāituò
khai phá đất mới (cho nông nghiệp)
海拔
hǎibá
chiều cao so với mực nước biển
拓展
tuòzhǎn
mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
提拔
tíbá
thăng chức lên vị trí cao hơn
拓寬
tuòkuān
mở rộng
一毛不拔
yīmáobùbá
keo kiệt (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
拓
tháp, thác
mở rộng
拔
bạt
hút lên, kéo ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
妥壩
Tuǒbà
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
拓跋
Tuòbá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534)
拖把
tuōbǎ
cây lau nhà
脫靶
tuōbǎ
bắn trượt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拓拔 nghĩa là gì? · Kaori Dict