學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拖把
拖把
tuō
bǎ
[ㄊㄨㄛ ㄅㄚˇ]
THA BẢ
1.
cây lau nhà
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
把
bǎ
cầm; nắm
把握
bǎwò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
拖鞋
tuōxié
dép lê
拖
tuō
kéo
拖延
tuōyán
trì hoãn
拖累
tuōlěi
làm liên lụy
把柄
bǎbǐng
cán (tay cầm)
把手
bǎshou
tay cầm
逐字解
Từng chữ trong từ
拖
tha, đà
kéo, dắt, kéo dài
把
bả, bã
chấp nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
妥壩
Tuǒbà
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
拓拔
Tuòbá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534)
拓跋
Tuòbá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534)
脫靶
tuōbǎ
bắn trượt
記憶技巧
Mẹo nhớ
把
BẢ (把) – cầm, nắm: Bàn tay (扌 thủ) tóm chặt đuôi con rắn (巴 ba) — NẮM cho chắc kẻo tuột, tay BẢ vững vàng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拖把 nghĩa là gì? · Kaori Dict