學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
落拓
落拓
luò
tuò
[ㄌㄨㄛˋ ㄊㄨㄛˋ]
LẠC THÁC
1.
sa cơ lỡ vận
2.
trong cảnh khốn cùng
3.
không bị gò bó
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
không theo lẽ thường
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
落後
luòhòu
tụt hậu
落
luò
rơi hoặc rụng
降落
jiàngluò
hạ xuống
落實
luòshí
thực tế
落
là
bỏ sót
角落
jiǎoluò
góc khuất; góc
段落
duànluò
đoạn
開拓
kāituò
khai phá đất mới (cho nông nghiệp)
逐字解
Từng chữ trong từ
落
lạc
rơi, rơi xuống
拓
tháp, thác
mở rộng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
落托
luòtuō
sa cơ lỡ vận
駱駝
luòtuo
lạc đà
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
落拓 nghĩa là gì? · Kaori Dict