例句Câu ví dụ
- 1
我的鄰居叫鄧大平。
wǒ de línjū jiào Dèng dà píng。
Tên hàng xóm của tôi là Đặng Đại Bình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鄧加Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
- 鄧州Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 鄧拓Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa
- 鄧析Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
- 鄧迪Dundee, Scotland
- 鄧通Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
- 毛鄧三Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3 ping2 Li3 lun4] + 三個代表|三个代表[San1 ge4 Dai4 biao3])
- 鄧世昌Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
