字義Nghĩa
họmáy dịch
QiūKHÂU
- 1.họ [Qiu1]
qiūKHÂU
- 1.biến thể của 丘[qiu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
邱〈名〉 地名用字 邱,地名。--《说文》 同丘1,2” 姓 邱 〈形〉 不好 要好勿会好,要邱也勿会邱。--《海上花列传》 说你品行实在邱。--华广生《白雪遗音》 邱qiū ⒈土堆,小山土~。~陵。 ⒉姓("邱"〈古〉也作"丘")。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một nơi 阝 trên núi 丘; 丘 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 邱縣huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
- 邱縣tham khảo 郟縣|郇县[Jia1 xian4]
- 邱吉爾Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955
- 邱比特Thần Cupid (Eros)
- 邱比特邱比特 — (Tw) biến thể của 丘比特[Qiu1 bi3 te4]
- 大邱Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
- 新邱quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 霍邱Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
- 大邱市Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
- 新邱區quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 霍邱縣Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy