字義Nghĩa
tỉnh Hồ Bắcmáy dịch
ÈNGẠC
- 1.họ [E4]
- 2.viết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鄂 古地名 湖北省的简称 边界 纷被丽而亡鄂。--《文选·扬雄·甘泉赋》 通愕”。惊愕 象鄂不怿。--《史记·五帝本纪》 孺子,下取履!”良鄂然,欲殴之。--《史记·留侯世家》 群臣皆惊鄂失色,莫敢发言,但唯唯而已。--《汉书·霍光传》 又如鄂然(吃惊的样子) 通萼”。花托 又如鄂鄂(花开放的样子);鄂不(花萼和花托);鄂足(花托) 鄂县 鄂 è ①湖北省的简称。 ②姓。 【鄂毕河】苏联大河之一。由源于阿尔泰山脉的比亚河与卡通河汇合而成。向西北注入北冰洋喀拉海的鄂毕湾。汇合点以下长3680公里。流域面积约248万平方公里。 【鄂尔多斯高原】位于内蒙古高原南部,内蒙古自治区伊克昭盟境内。黄河三面环绕,南界为长城。面积13万平方公里。拔1000-1300米。东部多草原,西、北、南部多沙漠 。 【鄂伦春族】中国少数民族。分布于内蒙古自治区和黑龙江省。6965人(1990)。说鄂伦春语,属满一通古斯语族。旧时从事游猎业,信仰萨满教。 【鄂温克族】中国少数民族。分布在内蒙古自治区和黑龙江省。26315人(1990)。说鄂温克语,属满一通古斯语族。主要从事牧业、农业。旧时信仰萨满教。 【鄂豫皖革命根据地】土地革命时期中国共产党领导的革命根据地之一。1927年11月至1929年11月,共产党人先后组织农民起义,分别创立鄂豫边、豫东南、皖西根据地。193 0年连成一片,成立工农民主政权,组成红四方面军。1932年红四方面军主力转移川陕边区后,留下红二十五军坚持游击战。又称鄂豫皖苏区。 【鄂豫皖苏区】见【鄂豫皖革命根据地】。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 咢 [è] chỉ âm.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 鄂博xem 敖包[ao2 bao1]
- 鄂城quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
- 鄂州thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
- 鄂倫春người Oroqen hoặc Orochon (dân tộc)
- 鄂城區quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
- 鄂州市thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
- 鄂托克kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
- 鄂城區Echeng, một quận thuộc thành phố Ezhou [E4 zhou1 Shi4], tỉnh Hồ Bắc [Hubei]
- 鄂州市Ezhou, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Hồ Bắc [Hubei Sheng]
- 鄂溫克Evenki, dân tộc
- 胡鄂公Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
- 畢爾巴鄂Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
- 鄂托克旗kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
- 鄂溫克族nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông
- 鄂溫克語ngôn ngữ Ewenke (của nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông)
- 鄂爾多斯Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực