字義Nghĩa
ghi khắc, khắc chạmmáy dịch
míngMINH
- 1.khắc
- 2.châm ngôn được khắc
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khắc tên mình 釒 tên; 名 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 銘記khắc ghi trong lòng
- 銘刻bài khắc chạm
- 銘文bài minh khắc
- 銘牌bảng tên
- 銘瑄MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
- 銘言châm ngôn
- 銘謝bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)
- 銘心刻骨nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ)
- 銘心鏤骨khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời
- 座右銘châm ngôn
- 刻骨銘心nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ)
- 碑銘bài minh khắc trên bia đá
- 墓誌銘văn bia mộ
- 羅保銘La Bảo Minh (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam
- 貝聿銘Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa