字義Nghĩa
tên, chức danh, phẩm cấp, vị trímáy dịch
míngDANH
- 1.tên
- 2.danh từ (loại từ)
- 3.vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
名 (会意。甲骨文字形。从口夕。本义自己报出姓名;起名字) 同本义 名,自命也。--《说文》 黄帝正名百物。--《礼记·祭法》 名之曰幽厉。--《孟子》 名公器也。--《庄子·天运》 秦氏有好女,自名为罗敷。--《乐府诗集》 以故其后名之曰褒禅”。--宋·王安石《游褒禅山记》 名之者谁。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 自名蟹壳青”。--《聊斋志异·促织》 又如名品(辨明品级) 称说;说出 不能名其一处。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如不可名状;莫名其妙;名状(形容描述) 出名,有名 名míng ⒈人或事物的称谓~字。~称。地~。 ⒉说出,叫出莫~其妙。无以~之。 ⒊声誉,有声誉的出~。有~。~人。~言。~医。~将。 ⒋计人数的量词教师五~。 ⒌ ①借用作某件事的身份、资格我以工会会员的~义。 ②指表面上、形式上的名称,也简作"名"挂~。有~无实。 ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tên; gọi tên vào ban đêm để chào hỏi người khác
字的故事Chuyện chữ
DANH (名) – tên: Buổi tối (夕) không thấy mặt nhau, phải mở miệng (口) xưng TÊN — DANH tính là để gọi trong bóng tối.
組詞Từ chứa chữ này
- 名字tên (của người hoặc vật)
- 名稱tên (của một sự vật)
- 名單danh sách tên
- 名片danh thiếp
- 名人nhân vật
- 名牌兒biến thể er hoá của 名牌|名牌[ming2 pai2]
- 名義tên
- 名譽danh tiếng
- 名聲danh tiếng
- 名額chỉ tiêu
- 有名nổi tiếng
- 姓名họ và tên; tên đầy đủ
- 報名đăng ký
- 排名xếp hạng (1, 2 v.v.)
- 點名điểm danh
- 著名nổi tiếng