字義Nghĩa
thị trấn, chợmáy dịch
zhènTRẤN
- 1.đè xuống
- 2.làm dịu
- 3.chinh phục
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 釒 (kim) chỉ nghĩa, 真 [zhēn] chỉ âm.
鎵 — kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 鎮定bình tĩnh
- 鎮壓đàn áp
- 鎮靜bình tĩnh
- 鎮守bảo vệ
- 鎮住chi phối
- 鎮區xã
- 鎮原huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
- 鎮台chỉ huy đồn trú (cũ)
- 鎮咳thuốc giảm ho
- 鎮坪Huyện Zhenping ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 城鎮thị trấn
- 重鎮
- 坐鎮giám sát
- 冰鎮ướp lạnh
- 前鎮khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
- 北鎮Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh