
例句Câu ví dụ
- 1
軍隊鎮壓了起義。
jūnduì zhènyā le qǐyì。
Quân đội đàn áp cuộc nổi dậy
- 2
軍隊鎮壓了叛亂。
jūnduì zhènyā le pànluàn。
Quân đội đàn áp cuộc nổi loạn

軍隊鎮壓了起義。
jūnduì zhènyā le qǐyì。
Quân đội đàn áp cuộc nổi dậy
軍隊鎮壓了叛亂。
jūnduì zhènyā le pànluàn。
Quân đội đàn áp cuộc nổi loạn