學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đồng hồmáy dịch

zhōngCHUNG

  1. 1.một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4])
  2. 2.đồng hồ (LT: 座[zuo4])
  3. 3.khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)

ZhōngCHUNG

  1. 1.họ [Zhong1]

zhōngCHUNG

  1. 1.cốc không quai; ly rượu
  2. 2.hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.)
  3. 3.biến thể của 鐘|钟[zhong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

钟 (形声。左形,右声。鐘本义古代打击乐器,青铜制) 同本义 钟,乐钟也。--《说文》。杨树达曰钟者,可捶之物。” 钟,铃也。--《广雅·释器》 垂之和钟。--《礼记·明堂位》 钟音之器也。--《左传·昭公二十一年》 大钟鼎。--《淮南子·本经》 细钧有乐,钟兑音也。--《国语·周语》 声如洪钟。--宋· 苏轼《石钟山记》 又 钟磬置水中。 又 独以此钟名。 又 如钟鼓不绝。 又如钟磬(两种古代乐器);钟鼎之家(宴享时列鼎、击钟奏乐的古代贵族家庭);钟石(指乐器中的钟和磬);钟板(钟和云板);钟乳(古钟面 钟(鐘)zhōng ⒈一种金属制的响器,中空,悬挂在架上,用槌敲击发声撞~。打~。警~。 ⒉计时器闹~。电~。石英~。 ⒊时间,小时五分~。八点~。 ⒋杯子,〈古〉一种盛酒器聚酒千~。 ⒌专注,特别~情。~爱。 ⒍积聚泽(湖泽),水之~也。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [zhōng] chỉ âm.

Chung — Kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 钟 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict