字義Nghĩa
làng gồm 25 hộmáy dịch
lǘLƯ
- 1.cổng làng
- 2.làng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
闾 (形声。从门,吕声。本义里巷的大门) 同本义 闾,里门也。--《说文》 二大夫出,相与踦闾而语。--《公羊传》 便旋闾阎。--张衡《西京赋》 门闾无关。--《吕氏春秋·仲夏》 发闾左戍渔阳九百人。--《汉书·陈胜传》 又如倚闾而望;闾阋(指内部斗争);闾墓(里巷和墓道的大门);闾闬(里巷的门) 里巷 闾,里也。--《广雅·释宫》 魏文侯过段干木之闾而轼之。--《吕氏春秋·期贤》 违郢都之旧闾兮。--《楚辞·刘向·九叹·思古》 又如闾吏(里巷小吏);闾陌(里巷);闾社(闾里乡社);闾肆(街 闾lǘ ⒈〈古〉一种居民组织,五家为比,五比为~。 ⒉里巷的门倚~而望。 ⒊里巷穷~漏屋。 ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa, 吕 [lǚ] chỉ âm.
cổng
組詞Từ chứa chữ này
- 闾尾xương cụt
- 阖闾Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
- 尾闾骨xương cụt
- 阖闾城kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
- 吴王阖闾Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
- 改换门闾xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]
- 阖闾城遗址di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay