字義Nghĩa
ngăn chặn, tách biệtmáy dịch
héNGẠI
- 1.cản trở
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阖 (形声。从门,盍声。本义门扇) 同本义 阖,门扇也。--《说文》 外阖不闭。--《荀子·儒效》。注阖,门扇也。” 又如阖扇(门扇) 门 盖墙用的草帘子 茨墙则剪阖。--《周礼》 姓。如阖庐(指吴王夫差之父) 阖 关闭 是故阖户谓之坤。--《易·系辞上》。虞注阖,闭翕也。” 欲阖口而无言兮。--《楚辞·东方朔·七谏谬谏》 当且阖閤,勿有所问。--《汉书·孙宝传》 阖门善俟。--明·高启《书博鸡者事》 以可阖门。--明·归有光《项 阂hé阻碍,阻隔隔~。疑~。 阂ài 1.从门外关门。 2.引申为遮闭。参见"阂心"。 阂gāi 1.通"垓(陔)"。层。 2.用同"该"。参见"阂富"。 阂hài 1.藏;塞。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 门 (môn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cổng