- 1.hiểu lầm
- 2.tách biệt
- 3.rào cản (ngôn ngữ, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
歡笑是人之本能,有了歡笑, 就沒了文化隔閡。
huānxiào shì rén zhī běnnéng, yǒule huānxiào, jiù méile wénhuà géhé。
Tiếng cười là bản năng của con người, có tiếng cười thì không còn rào cản văn hóa

歡笑是人之本能,有了歡笑, 就沒了文化隔閡。
huānxiào shì rén zhī běnnéng, yǒule huānxiào, jiù méile wénhuà géhé。
Tiếng cười là bản năng của con người, có tiếng cười thì không còn rào cản văn hóa