學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bẫymáy dịch

jǐngTỈNH

  1. 1.biến thể của 阱[jing3]

jǐngTỈNH

  1. 1.hố bẫy
  2. 2.cái bẫy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

阱 (形声。从阜,表示与地形地势的高低上下有关,井声。本义陷阱,为捕捉野兽的坑) 同本义 阱,陷也。--《说文》 使入陷阱。--《汉书·食货志下》。师古曰阱,穿地以陷兽也。” 春令为阱获沟渎之利于民者。--《周礼·雍氏》 罟获陷阱。--《礼记·中庸》 猛虎落陷阱。--李白《君马黄》 又如猛虎落阱;阱鄂(捕野兽的陷坑和笼子);阱机(本指捕捉动物的陷阱。喻指陷害别人的计谋) 比喻害人的圈套 在地下掘的用来囚拘人的地方 阱 < 阱(穽)jǐng用于防御或捕捉野兽、敌人等所挖的陷坑陷~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa, [jǐng] chỉ âm.

một trang trại; 阝 có giếng; 井; 井 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 阱 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict