學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tiền tố trong tên ngườimáy dịch

ĀA

  1. 1.viết tắt của Afghanistan 阿富汗[A1 fu4 han4]

āA

  1. 1.tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen
  2. 2.dùng trong phiên âm
  3. 3.cũng đọc là [a4]

ēA

  1. 1.(văn học) nịnh nọt; lấy lòng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

阿〈助〉 (汉语名词词头,盛行于魏晋以后) 加在亲属称呼前面有亲昵的意味 阿姊闻妹来。--《乐府诗集·木兰诗》 府吏得闻之,堂上启阿母。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》。  又如阿爷(又作阿耶”。称父亲);阿翁(称祖父;称父亲;妇女称丈夫之父);阿嫂(对朋友之妻的称呼);阿叔(对丈夫之弟的称呼);阿家(又称阿姑”。妇人称丈夫的母亲);阿爹(称父亲;也尊称长者);阿父(称父亲;也称伯伯、叔叔,或作伯叔自称);阿伯(尊称年长的男子) 加于某些人的姓、名、小名、排行前用作称呼,往往带有一定的感情色彩或尊卑关系 阿女含泪答。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》。 又如阿咸(侄子。晋朝阮籍的侄儿阮咸有才,后来遂用来称侄子);阿连(弟弟。南朝宋谢灵运的族弟惠连很有才,人们随谢灵运称之为阿连);阿杜(原指周盘龙的小妾杜氏,后为妾的别称);阿娇(汉武帝陈皇后的小名;泛指美丽的女子);阿蒙(三国时吴国名将吕蒙);阿瞒(三国曹操的小字) 阿ā ⒈助词。用在称呼前~姨。~哥。~张。 ⒉[阿昌族]我国少数民族之 一。 阿 ē ①凹曲处山~。 ②迎合;偏袒~谀。又见ā。 【阿弥陀佛】梵文的音译。佛经中西方极乐世界的教主。佛教寺庙中常与释迦、药师佛并供。佛教徒以之作为口头念诵的佛号,表示虔诚信仰。又意译作'无量寿佛'、'无量光佛'。 【阿房宫】秦代著名宫殿。遗址在西安市西阿房村。始建于前212年,规模极为宏大,'东西五里,南北千步',全部工程至秦亡时犹未完成,故未正式命名,时人用其前殿所在地名而称之为阿房宫。秦亡后,被项羽焚毁。 【阿其所好】无原则地迎合别人的爱好。 【阿谀】为迎合别人,说好听的话。 阿ǎ 1.叹词。表示惊讶。 阿à 1.方言。副词。犹言可﹑是否。用在问句中,加强语气。 阿a 1.语气词。用在句首或句中。无义。 2.语气词。用在句末表示肯定﹑嘱咐﹑乞请等语气。 3.语气词◇作"啊"。用在句中稍作停顿,让人注意下面的话。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

a — nơi

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 阿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict