字義Nghĩa
đất liềnmáy dịch
liùLỤC
- 1.sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
LùLỤC
- 1.họ [Lu4]
lùLỤC
- 1.(hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
陆 liu 数目字六”的大写 陆 lu (会意。从阜,表示与地形地势的高低上下有关,从坴(鑬??),土块很大。坴”亦兼表字音。本义陆地,高而平的地方) 同本义 陆,高平地。--《说文》 鸿渐于陆。--《易·渐卦》 陵阜陆墐。--《国语·齐语》 陵衍平陆。--《穆天子传》三 水陆草木。--宋·周敦颐《爱莲说》 水陆俱下。--《资治通鉴》 又 水陆并进。 又如大陆(广大的陆地);水陆(水面和陆地上);陆毛(陆地之所产。指兽类);陆田(旱田。对水田而言);陆径(即陆路);陆船(即旱船。船形的花车) 路;道 陆(陸)liù ⒈"六"的大写。 陆(陸)lù ⒈高出水面的土地~地。~路。登~。 ⒉ ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nơi
組詞Từ chứa chữ này
- 陆续lần lượt
- 陆地đất liền (trái với biển)
- 陆军quân đội
- 陆上trên đất liền
- 陆劳lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)
- 陆坡dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)
- 陆基trên đất liền
- 陆客
- 陆川huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
- 陆架thềm lục địa
- 大陆lục địa; đất liền
- 登陆đổ bộ
- 内陆nội địa; bên trong
- 下陆quận Xialu của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
- 大陆Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa)
- 安陆Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc