字義Nghĩa
gốmmáy dịch
TáoĐÀO
- 1.họ [Tao2]
táoĐÀO
- 1.đồ gốm
- 2.vui vẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
陶〈名〉 (形声。从阜,匋声,阜,土山。从阜”,与土有关。本义陶丘) 同本义。本为两重的山丘,后为地名专称。在今山东省定陶县。因陶丘在定陶,故定陶亦省称陶 陶,再成丘也。--《说文》 再成为陶丘。--《尔雅》。孙注形如累两盆。” 陶丘于高山上一重作之,如陶灶也。--《释名》 在济阴,《夏书》曰,东至于陶丘北,陶丘有尧城,尧尝所居,故尧号陶唐氏。--《说文》 又如陶丘(重叠的山丘) 瓦器,陶器 器用陶匏。--《礼记·郊特牲》 陶器必良火齐必得。--《吕氏春秋·仲冬纪》 以粟 陶táo ⒈用粘土烧制的器物~器。~俑。 ⒉烧制陶器的粘土~土。 ⒊制做陶器~人(制做陶器的人)。 ⒋造就,培养~育。熏~。 ⒌快乐,欢喜~然。乐~~。 ⒍[陶冶]烧制陶器和冶炼金属。〈喻〉培养,锻炼~冶人才。 ⒎[陶醉]欢畅饮酒,直至醉倒。〈引〉沉醉于某事物或境地不要自我~醉。 陶yáo ⒈ 陶dào 1.驱驰貌。参见"陶陶"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 匋 [táo] chỉ âm.
núi đất; đất sét; đất sét cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 陶醉say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong
- 陶瓷đồ gốm và sứ
- 陶冶nghĩa đen: nung gốm và luyện kim
- 陶器đồ gốm
- 陶俑tượng gốm chôn theo người chết
- 陶匠thợ gốm
- 陶喆David Tao (1969-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Đài Loan
- 陶土đất sét làm gốm
- 陶工gốm
- 陶樂huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
- 薰陶thấm nhuần
- 定陶huyện Dingtao ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
- 甄陶làm đồ bằng đất sét
- 白陶gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
- 製陶sản xuất đồ gốm
- 赤陶gốm terra cotta