字義Nghĩa
thời nhà Tốngmáy dịch
SuíTUỲ
- 1.triều đại Tùy (581-617 SCN)
- 2.họ [Sui2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
隋 (形声。从肉,雂省声。雂,城墙倒塌,隋”字从肉,本义同肉有关。本义残余的祭品) 同本义 隋,裂肉也。--《说文》。 赞隋。--《周礼·小祝》。注隋尸之祭也。” 既祭则藏其隋。--《周礼·守祧》。注尸所祭肺脊黍稷之属。” 隋 周代诸侯国名 又如隋珍(隋珠);隋珠(隋侯之珠)隋珠弹雀(隋侯的明月珠是无价之宝,用它弹麻雀,得不偿失) 隋朝 隋suí朝代名。隋朝,公元581-618年。第一代君主是杨坚。 隋duò 1.同"堕"。坠落;垂下。 2.通"惰"。懈怠。 3.通"隳"。毁坏。 隋tuǒ 1.椭圆形。 隋suī 1.残剩的祭品。 2.古祭祀名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 隋朝Nhà Tùy (581-617)
- 隋代triều đại Tùy (581-617)
- 隋唐các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
- 隋書Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
- 隋末những năm cuối triều Tùy
- 隋文帝Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
- 隋煬帝Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
- 隋唐演義Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]